XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侠义 đọc là xiá yì, nghĩa là nghĩa hiệp; hào hiệp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

侠义【俠義】

[xiá yì] [侠 义]

nghĩa hiệp; hào hiệp; trượng nghĩa

扶弱济困、主持公道的正义气概

他一生扶危济困,充分展现了中国传统文化中的侠义精神。

tā yì shēng fú wēi jì kùn, chōng fèn zhǎn xiàn le zhōng guó chuán tǒng wén huà zhōng de xiá yì jīng shén.

Cả đời ông luôn giúp đỡ người hoạn nạn, thể hiện rõ tinh thần nghĩa hiệp trong văn hóa truyền thống Trung Hoa.

Hỏi đáp về từ 侠义

侠义 nghĩa là gì?

侠义 (xiá yì) nghĩa là nghĩa hiệp; hào hiệp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 侠义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侠, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.