XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倡言 đọc là chàng yán, nghĩa là đề xuất; nêu ra (một ý tưởng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 倡言

倡言 nghĩa là gì?

倡言 (chàng yán) nghĩa là đề xuất; nêu ra (một ý tưởng).

Cách viết 倡言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倡, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倡言?

Thường gặp: 倡言者 (chàng yán zhě) – người đề xuất.