XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提案 đọc là tí àn, nghĩa là đề xuất; dự thảo nghị quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

提案

[tí àn] [提 案]

đề xuất; dự thảo nghị quyết; đề án (để thảo luận)

好啊,那我们写一份平衡两者的提案吧。

hǎo a, nà wǒ men xiě yí fèn píng héng liǎng zhě de tí àn ba.

Được thôi, vậy chúng ta viết một bản đề xuất cân bằng cả hai đi.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

会议代表开始为新提案投票。

huì yì dài biǎo kāi shǐ wèi xīn tí àn tóu piào.

Các đại biểu hội nghị bắt đầu bỏ phiếu cho đề xuất mới.

好啊,那我们共同拟定一份提案,下午向主编详细汇报吧。

hǎo a, nà wǒ men gòng tóng nǐ dìng yí fèn tí àn, xià wǔ xiàng zhǔ biān xiáng xì huì bào ba.

Được thôi, vậy chúng ta cùng soạn một bản đề xuất, chiều nay báo cáo chi tiết với tổng biên tập nhé.

Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng

Hỏi đáp về từ 提案

提案 nghĩa là gì?

提案 (tí àn) nghĩa là đề xuất; dự thảo nghị quyết.

Cách viết 提案 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 案 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 提案?

Thường gặp: 提案人 (tí àn rén) – người đề xuất.