XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

储藏 đọc là chǔ cáng, nghĩa là lưu trữ; kho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 储藏

储藏 nghĩa là gì?

储藏 (chǔ cáng) nghĩa là lưu trữ; kho.

Cách viết 储藏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 储, 藏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 储藏?

Thường gặp: 储藏室 (chǔ cáng shì) – phòng lưu trữ.