XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存档 đọc là cún dàng, nghĩa là lưu trữ; đặt vào hồ sơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

存档

[cún dàng] [存 档]

lưu trữ; đặt vào hồ sơ; dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)

这个主意太棒了!用视频和三维建模存档,就算缺人,资料也能留存。

zhè ge zhǔ yì tài bàng le! yòng shì pín hé sān wéi jiàn mó cún dàng, jiù suàn quē rén, zī liào yě néng liú cún.

Ý tưởng này tuyệt quá! Lưu trữ bằng video và dựng hình 3D thì dù thiếu người, tư liệu vẫn giữ lại được.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

Hỏi đáp về từ 存档

存档 nghĩa là gì?

存档 (cún dàng) nghĩa là lưu trữ; đặt vào hồ sơ.

Cách viết 存档 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 档 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.