贮存
[zhù cún] [贮 存]
lưu trữ; gửi
贮存 đọc là zhù cún, nghĩa là lưu trữ; gửi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
贮存 (zhù cún) nghĩa là lưu trữ; gửi.
Viết lần lượt từng chữ 贮, 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 贮存器 (zhù cún qì) – thiết bị lưu trữ (máy tính); 贮存管 (zhù cún guǎn) – bình chứa chất lỏng hoặc khí.