存有
[cún yǒu] [存 HỮU]
lưu trữ; giữ; chứa đựng (cảm xúc)
这张光碟里存有我们全家的合影。
zhè zhāng guāng dié lǐ cún yǒu wǒ men quán jiā de hé yǐng.Chiếc đĩa quang này lưu giữ ảnh chụp chung của cả gia đình chúng tôi.
存有 đọc là cún yǒu, nghĩa là lưu trữ; giữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cún yǒu] [存 HỮU]
lưu trữ; giữ; chứa đựng (cảm xúc)
这张光碟里存有我们全家的合影。
zhè zhāng guāng dié lǐ cún yǒu wǒ men quán jiā de hé yǐng.Chiếc đĩa quang này lưu giữ ảnh chụp chung của cả gia đình chúng tôi.
存有 (cún yǒu) nghĩa là lưu trữ; giữ.
Viết lần lượt từng chữ 存, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.