僵住
[jiāng zhù] [僵 住]
bất động; không thể cử động
他听到这个坏消息,整个人都僵住了。
tā tīng dào zhè ge huài xiāo xī, zhěng gè rén dōu jiāng zhù le.Anh ấy nghe thấy tin xấu này, cả người sững cứng đơ lại.
僵住 đọc là jiāng zhù, nghĩa là bất động; không thể cử động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāng zhù] [僵 住]
bất động; không thể cử động
他听到这个坏消息,整个人都僵住了。
tā tīng dào zhè ge huài xiāo xī, zhěng gè rén dōu jiāng zhù le.Anh ấy nghe thấy tin xấu này, cả người sững cứng đơ lại.
僵住 (jiāng zhù) nghĩa là bất động; không thể cử động.
Viết lần lượt từng chữ 僵, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 僵住症 (jiāng zhù zhèng) – chứng cứng đờ.