XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不动 đọc là bù dòng, nghĩa là bất động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不动

[bù dòng] [BẤT 动]

bất động

在我房间里,一直躺着,不动。

zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.

Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

天气变冷了,他动不动就感冒。

tiān qì biàn lěng le, tā dòng bu dòng jiù gǎn mào.

Thời tiết trở lạnh, anh ấy rất dễ bị cảm lạnh.

完全不动,一直停在路上。

wán quán bú dòng, yì zhí tíng zài lù shang.

Hoàn toàn không nhúc nhích, cứ dừng mãi trên đường.

Trong bài: Tắc đường lỡ suất chiếu · 只好

Hỏi đáp về từ 不动

不动 nghĩa là gì?

不动 (bù dòng) nghĩa là bất động.

Cách viết 不动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不动?

Thường gặp: 动不动 (dòng bu dòng) – hễ một chút là; 一动不动 (yī dòng bù dòng) – bất động; 不动产 (bù dòng chǎn) – bất động sản; 不动摇 (bù dòng yáo) – không lay chuyển; 不动点 (bù dòng diǎn) – điểm cố định (của ánh xạ) (toán học); 拿不动 (ná bu dòng) – không thể nhấc nổi (cái gì đó).