XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

异见 đọc là yì jiàn, nghĩa là bất đồng; quan điểm bất đồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

异见

[yì jiàn] [异 见]

bất đồng; quan điểm bất đồng; phản đối

历史文献揭露了独裁者残酷迫害异见人士的真相。

lì shǐ wén xiàn jiē lù le dú cái zhě cán kù pò hài yì jiàn rén shì de zhēn xiàng.

Tài liệu lịch sử đã phơi bày sự thật về việc kẻ độc tài bức hại tàn bạo những người bất đồng chính kiến.

Hỏi đáp về từ 异见

异见 nghĩa là gì?

异见 (yì jiàn) nghĩa là bất đồng; quan điểm bất đồng.

Cách viết 异见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 异, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 异见?

Thường gặp: 异见者 (yì jiàn zhě) – người bất đồng chính kiến.