原封不动
[yuán fēng bù dòng] [原 封 BẤT 动]
giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến
原封不动 đọc là yuán fēng bù dòng, nghĩa là giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán fēng bù dòng] [原 封 BẤT 动]
giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến
原封不动 (yuán fēng bù dòng) nghĩa là giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào.
Viết lần lượt từng chữ 原, 封, 不, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.