XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先天性 đọc là xiān tiān xìng, nghĩa là bẩm sinh; nội tại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

先天性

[xiān tiān xìng] [先 天 性]

bẩm sinh; nội tại; vốn có

王老师,听说基因编辑能彻底消除先天性疾病,这技术太棒了吧!

wáng lǎo shī, tīng shuō jī yīn biān jí néng chè dǐ xiāo chú xiān tiān xìng jí bìng, zhè jì shù tài bàng le ba!

Thầy Vương, nghe nói chỉnh sửa gen có thể loại bỏ hoàn toàn bệnh bẩm sinh, công nghệ này tuyệt quá đi!

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

医生说这个婴儿患有先天性心脏缺陷。

yī shēng shuō zhè ge yīng ér huàn yǒu xiān tiān xìng xīn zāng quē xiàn.

Bác sĩ nói trẻ sơ sinh này bị khuyết tật tim bẩm sinh.

Hỏi đáp về từ 先天性

先天性 nghĩa là gì?

先天性 (xiān tiān xìng) nghĩa là bẩm sinh; nội tại.

Cách viết 先天性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 天, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 先天性?

Thường gặp: 先天性缺陷 (xiān tiān xìng quē xiàn) – dị tật bẩm sinh.