XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入土 đọc là rù tǔ, nghĩa là chôn cất; được chôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 入土

入土 nghĩa là gì?

入土 (rù tǔ) nghĩa là chôn cất; được chôn.

Cách viết 入土 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 入土?

Thường gặp: 入土为安 (rù tǔ wéi ān) – chôn cất và an nghỉ (thành ngữ).