XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

典型登革热 đọc là diǎn xíng dēng gé rè, nghĩa là sốt xuất huyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 典型登革热

典型登革热 nghĩa là gì?

典型登革热 (diǎn xíng dēng gé rè) nghĩa là sốt xuất huyết.

Cách viết 典型登革热 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 典, 型, 登, 革, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.