XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

登革热 đọc là dēng gé rè, nghĩa là sốt xuất huyết; sốt xuất huyết Singapore. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 登革热

登革热 nghĩa là gì?

登革热 (dēng gé rè) nghĩa là sốt xuất huyết; sốt xuất huyết Singapore.

Cách viết 登革热 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 登, 革, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 登革热?

Thường gặp: 典型登革热 (diǎn xíng dēng gé rè) – sốt xuất huyết; 出血性登革热 (chū xuè xìng dēng gé rè) – sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt l….