内心深处
[nèi xīn shēn chù] [内 心 深 处]
sâu thẳm trong tim
这句话深深地触动了他内心深处的感情。
zhè jù huà shēn shēn dì chù dòng le tā nèi xīn shēn chù de gǎn qíng.Câu nói này đã chạm sâu đến tình cảm nơi đáy lòng anh ấy.
内心深处 đọc là nèi xīn shēn chù, nghĩa là sâu thẳm trong tim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi xīn shēn chù] [内 心 深 处]
sâu thẳm trong tim
这句话深深地触动了他内心深处的感情。
zhè jù huà shēn shēn dì chù dòng le tā nèi xīn shēn chù de gǎn qíng.Câu nói này đã chạm sâu đến tình cảm nơi đáy lòng anh ấy.
内心深处 (nèi xīn shēn chù) nghĩa là sâu thẳm trong tim.
Viết lần lượt từng chữ 内, 心, 深, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.