XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内耳 đọc là nèi ěr, nghĩa là tai trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 内耳

内耳 nghĩa là gì?

内耳 (nèi ěr) nghĩa là tai trong.

Cách viết 内耳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 耳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内耳?

Thường gặp: 内耳道 (nèi ěr dào) – ống thính giác trong (ống ở xương thái dương của sọ chứa dây thần ki….