冒险主义
[mào xiǎn zhǔ yì] [冒 险 主 义]
chủ nghĩa mạo hiểm (một sai lầm cánh tả chống lại đường lối của Mao trong những năm 1930)
冒险主义 đọc là mào xiǎn zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa mạo hiểm (một sai lầm cánh tả chống lại đường lối của Mao trong những năm 1930). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mào xiǎn zhǔ yì] [冒 险 主 义]
chủ nghĩa mạo hiểm (một sai lầm cánh tả chống lại đường lối của Mao trong những năm 1930)
冒险主义 (mào xiǎn zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa mạo hiểm (một sai lầm cánh tả chống lại đường lối của Mao trong những năm 1930).
Viết lần lượt từng chữ 冒, 险, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.