XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制造商 đọc là zhì zào shāng, nghĩa là công ty sản xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

制造商

[zhì zào shāng] [制 造 商]

công ty sản xuất

难怪各大原始设备制造商现在都在急于重新评估其供货渠道。

nán guài gè dà yuán shǐ shè bèi zhì zào shāng xiàn zài dōu zài jí yú chóng xīn píng gū qí gòng huò qú dào.

Chẳng trách các hãng sản xuất thiết bị gốc lớn hiện đều đang vội vã đánh giá lại các kênh cung ứng của họ.

Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增

Hỏi đáp về từ 制造商

制造商 nghĩa là gì?

制造商 (zhì zào shāng) nghĩa là công ty sản xuất.

Cách viết 制造商 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 造, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.