XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前人 đọc là qián rén, nghĩa là người tiền nhiệm; tổ tiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前人

[qián rén] [前 NHÂN]

người tiền nhiệm; tổ tiên; người đối diện bạn

对,制度面前人人一样,只要违规就会记录。

duì, zhì dù miàn qián rén rén yí yàng, zhǐ yào wéi guī jiù huì jì lù.

Đúng vậy, trước quy chế mọi người như nhau, chỉ cần vi phạm quy định là sẽ ghi nhận.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

法律面前人人平等,不得歧视任何人。

fǎ lǜ miàn qián rén rén píng děng, bù de qí shì rèn hé rén.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không được phân biệt đối xử với bất kỳ ai.

真的,新技术确实比我们以前人工查词快得多。

zhēn de, xīn jì shù què shí bǐ wǒ men yǐ qián rén gōng chá cí kuài de duō.

Thật ạ, công nghệ mới đúng là nhanh hơn chúng ta tra từ thủ công trước đây rất nhiều.

Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……

Hỏi đáp về từ 前人

前人 nghĩa là gì?

前人 (qián rén) nghĩa là người tiền nhiệm; tổ tiên.

Cách viết 前人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前人?

Thường gặp: 史前人 (shǐ qián rén) – người tiền sử.