XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前仰后合 đọc là qián yǎng hòu hé, nghĩa là ngả nghiêng; cười nghiêng ngả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

前仰后合【前仰後合】

[qián yǎng hòu hé] [前 仰 后 合]

ngả nghiêng; cười nghiêng ngả

形容大笑或站立不稳时身体晃动。

他讲的笑话太好笑了,大家笑得前仰后合,根本停不下来。

tā jiǎng de xiào huà tài hǎo xiào le, dà jiā xiào de qián yǎng hòu hé, gēn běn tíng bú xià lái.

Câu chuyện cười anh ấy kể buồn cười quá, mọi người cười lăn lộn, không thể dừng lại được.

Hỏi đáp về từ 前仰后合

前仰后合 nghĩa là gì?

前仰后合 (qián yǎng hòu hé) nghĩa là ngả nghiêng; cười nghiêng ngả. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 前仰后合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 仰, 后, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.