XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动魄 đọc là dòng pò, nghĩa là gây sốc; làm chấn động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

动魄

[dòng pò] [动 魄]

gây sốc; làm chấn động

我完全赞同。作者将这种毁灭的过程描写得如此惊心动魄,同时又极其富有诗意。

wǒ wán quán zàn tóng. zuò zhě jiāng zhè zhǒng huǐ miè de guò chéng miáo xiě de rú cǐ jīng xīn dòng pò, tóng shí yòu jí qí fù yǒu shī yì.

Mình hoàn toàn đồng ý. Tác giả đã miêu tả quá trình sụp đổ này một cách kinh tâm động phách như vậy, đồng thời lại vô cùng giàu tính thơ.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

这是一部情节惊心动魄的警匪电影。

zhè shì yí bù qíng jié jīng xīn dòng pò de jǐng fěi diàn yǐng.

Đây là một bộ phim cảnh sát hình sự có tình tiết nghẹt thở.

决赛进入了惊心动魄的最后点球阶段。

jué sài jìn rù le jīng xīn dòng pò de zuì hòu diǎn qiú jiē duàn.

Trận chung kết đã bước vào giai đoạn đá luân lưu thót tim cuối cùng.

Hỏi đáp về từ 动魄

动魄 nghĩa là gì?

动魄 (dòng pò) nghĩa là gây sốc; làm chấn động.

Cách viết 动魄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 魄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动魄?

Thường gặp: 惊心动魄 (jīng xīn dòng pò) – kinh tâm động phách.