XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医务人员 đọc là yī wù rén yuán, nghĩa là nhân viên y tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

医务人员

[yī wù rén yuán] [医 务 NHÂN 员]

nhân viên y tế

医院里有很多优秀的医务人员。

yī yuàn lǐ yǒu hěn duō yōu xiù de yī wù rén yuán.

Trong bệnh viện có rất nhiều nhân viên y tế xuất sắc.

医务人员遵照严格的操作流程为患者实施手术。

yī wù rén yuán zūn zhào yán gé de cāo zuò liú chéng wèi huàn zhě shí shī shǒu shù.

Nhân viên y tế tuân theo quy trình thao tác nghiêm ngặt để tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân.

在这场突发救援行动中,全体医务人员日夜坚守岗位。

zài zhè chǎng tū fā jiù yuán xíng dòng zhōng, quán tǐ yī wù rén yuán rì yè jiān shǒu gǎng wèi.

Trong chiến dịch cứu trợ khẩn cấp lần này, toàn bộ nhân viên y tế đã ngày đêm bám trụ vị trí công tác.

Hỏi đáp về từ 医务人员

医务人员 nghĩa là gì?

医务人员 (yī wù rén yuán) nghĩa là nhân viên y tế.

Cách viết 医务人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 务, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.