XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医务室 đọc là yī wù shì, nghĩa là phòng y tế; phòng khám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

医务室

[yī wù shì] [医 务 室]

phòng y tế; phòng khám; lượng từ: 个 (gè)

学校专门设立了医务室,为全校师生提供基础医疗服务。

xué xiào zhuān mén shè lì le yī wù shì, wèi quán xiào shī shēng tí gōng jī chǔ yī liáo fú wù.

Nhà trường đã đặc biệt lập phòng y tế để cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh cơ bản cho toàn thể thầy cô và học sinh.

Hỏi đáp về từ 医务室

医务室 nghĩa là gì?

医务室 (yī wù shì) nghĩa là phòng y tế; phòng khám.

Cách viết 医务室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 务, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.