半身不遂
[bàn shēn bù suí] [半 身 BẤT 遂]
liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại
半身不遂 đọc là bàn shēn bù suí, nghĩa là liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn shēn bù suí] [半 身 BẤT 遂]
liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại
半身不遂 (bàn shēn bù suí) nghĩa là liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại.
Viết lần lượt từng chữ 半, 身, 不, 遂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.