协调人 đọc là xié tiáo rén, nghĩa là người điều phối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 协调人
协调人 nghĩa là gì?
协调人 (xié tiáo rén) nghĩa là người điều phối.
Cách viết 协调人 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 协, 调, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 协调人?
Thường gặp: 招聘协调人 (zhāo pìn xié tiáo rén) – điều phối viên tuyển dụng.