XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

协调员 đọc là xié tiáo yuán, nghĩa là người điều phối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 协调员

协调员 nghĩa là gì?

协调员 (xié tiáo yuán) nghĩa là người điều phối.

Cách viết 协调员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 协, 调, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.