卖面子
[mài miàn zi] [卖 面 子]
nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)
卖面子 đọc là mài miàn zi, nghĩa là nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mài miàn zi] [卖 面 子]
nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)
卖面子 (mài miàn zi) nghĩa là nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ).
Viết lần lượt từng chữ 卖, 面, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.