反人道罪行
[fǎn rén dào zuì xíng] [反 NHÂN 道 罪 行]
tội ác chống lại loài người
反人道罪行 đọc là fǎn rén dào zuì xíng, nghĩa là tội ác chống lại loài người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn rén dào zuì xíng] [反 NHÂN 道 罪 行]
tội ác chống lại loài người
反人道罪行 (fǎn rén dào zuì xíng) nghĩa là tội ác chống lại loài người.
Viết lần lượt từng chữ 反, 人, 道, 罪, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.