反目成仇
[fǎn mù chéng chóu] [反 目 成 仇]
(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù
反目成仇 đọc là fǎn mù chéng chóu, nghĩa là (thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn mù chéng chóu] [反 目 成 仇]
(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù
反目成仇 (fǎn mù chéng chóu) nghĩa là (thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù.
Viết lần lượt từng chữ 反, 目, 成, 仇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.