XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发展中 đọc là fā zhǎn zhōng, nghĩa là đang phát triển; đang được phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发展中

[fā zhǎn zhōng] [发 展 TRUNG]

đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch

是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。

shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.

Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

继承与创新在文化发展中相辅相成。

jì chéng yǔ chuàng xīn zài wén huà fā zhǎn zhōng xiāng fǔ xiāng chéng.

Kế thừa và đổi mới bổ trợ cho nhau trong sự phát triển văn hóa.

是啊,人才流失曾是发展中国家面临的严峻挑战。

shì a, rén cái liú shī céng shì fā zhǎn zhōng guó jiā miàn lín de yán jùn tiǎo zhàn.

Đúng vậy, chảy máu chất xám từng là thách thức nghiêm trọng mà các nước đang phát triển phải đối mặt.

Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước

Hỏi đáp về từ 发展中

发展中 nghĩa là gì?

发展中 (fā zhǎn zhōng) nghĩa là đang phát triển; đang được phát triển.

Cách viết 发展中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 展, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发展中?

Thường gặp: 发展中国家 (fā zhǎn zhōng guó jiā) – quốc gia đang phát triển; 全球发展中心 (quán qiú fā zhǎn zhōng xīn) – Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường).