XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发展中国家 đọc là fā zhǎn zhōng guó jiā, nghĩa là quốc gia đang phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发展中国家

[fā zhǎn zhōng guó jiā] [发 展 TRUNG 国 GIA]

quốc gia đang phát triển

是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。

shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.

Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

是啊,人才流失曾是发展中国家面临的严峻挑战。

shì a, rén cái liú shī céng shì fā zhǎn zhōng guó jiā miàn lín de yán jùn tiǎo zhàn.

Đúng vậy, chảy máu chất xám từng là thách thức nghiêm trọng mà các nước đang phát triển phải đối mặt.

Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước

嗯,提供资金确实能帮助发展中国家。不过,那技术转让呢?

èn, tí gōng zī jīn què shí néng bāng zhù fā zhǎn zhōng guó jiā. bú guò, nà jì shù zhuǎn ràng ne?

Ừm, cung cấp tiền vốn quả thực có thể giúp đỡ các nước đang phát triển. Nhưng mà, vậy chuyển giao công nghệ thì sao?

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

Hỏi đáp về từ 发展中国家

发展中国家 nghĩa là gì?

发展中国家 (fā zhǎn zhōng guó jiā) nghĩa là quốc gia đang phát triển.

Cách viết 发展中国家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 展, 中, 国, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.