发行备忘录
[fā xíng bèi wàng lù] [发 行 备 忘 录]
bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản
发行备忘录 đọc là fā xíng bèi wàng lù, nghĩa là bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā xíng bèi wàng lù] [发 行 备 忘 录]
bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản
发行备忘录 (fā xíng bèi wàng lù) nghĩa là bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản.
Viết lần lượt từng chữ 发, 行, 备, 忘, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.