XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叫声 đọc là jiào shēng, nghĩa là la hét (âm thanh do người tạo ra); sủa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叫声

[jiào shēng] [叫 声]

la hét (âm thanh do người tạo ra); sủa; rống

哎,小美,最近楼道里总有狗叫声,邻居们意见挺大。

āi, xiǎo měi, zuì jìn lóu dào lǐ zǒng yǒu gǒu jiào shēng, lín jū men yì jiàn tǐng dà.

Này Tiểu Mỹ, dạo này hành lang cứ có tiếng chó sủa, hàng xóm ý kiến nhiều lắm đấy.

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

远处传来了阵阵清脆的鸟叫声。

yuǎn chù chuán lái le zhèn zhèn qīng cuì de niǎo jiào shēng.

Từ đằng xa truyền đến từng hồi tiếng chim hót lảnh lót.

它的叫声酷似某种罕见的鸟类。

tā de jiào shēng kù sì mǒu zhǒng hǎn jiàn de niǎo lèi.

Tiếng kêu của nó cực kỳ giống một loài chim quý hiếm.

Hỏi đáp về từ 叫声

叫声 nghĩa là gì?

叫声 (jiào shēng) nghĩa là la hét (âm thanh do người tạo ra); sủa.

Cách viết 叫声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叫, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 叫声?

Thường gặp: 呼叫声 (hū jiào shēng) – tiếng kêu; 猫叫声 (māo jiào shēng) – tiếng meo; 虫鸟叫声 (chóng niǎo jiào shēng) – tiếng chim và côn trùng kêu.