XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可转让 đọc là kě zhuǎn ràng, nghĩa là có thể chuyển nhượng; có thể thương lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 可转让

可转让 nghĩa là gì?

可转让 (kě zhuǎn ràng) nghĩa là có thể chuyển nhượng; có thể thương lượng.

Cách viết 可转让 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 转, 让 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可转让?

Thường gặp: 可转让证券 (kě zhuǎn ràng zhèng quàn) – chứng khoán chuyển nhượng được.