XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可逆 đọc là kě nì, nghĩa là có thể đảo ngược; (toán) khả nghịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可逆

[kě nì] [可 逆]

có thể đảo ngược; (toán) khả nghịch

深海环境恢复极慢,这种破坏往往是不可逆的。

shēn hǎi huán jìng huī fù jí màn, zhè zhǒng pò huài wǎng wǎng shì bù kě nì de.

Môi trường biển sâu phục hồi cực kỳ chậm, sự phá hủy này thường là không thể đảo ngược.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

长期处于高分贝的工业噪声环境中,会对听力造成不可逆的损伤。

cháng qī chǔ yú gāo fēn bèi de gōng yè zào shēng huán jìng zhōng, huì duì tīng lì zào chéng bù kě nì de sǔn shāng.

Ở lâu trong môi trường tiếng ồn công nghiệp cường độ cao sẽ gây tổn thương thính lực khó phục hồi.

我明白了,做修复也要坚持最小干预与可逆原则吧?

wǒ míng bái le, zuò xiū fù yě yào jiān chí zuì xiǎo gān yù yǔ kě nì yuán zé ba?

Em hiểu rồi, làm phục chế cũng phải kiên trì nguyên tắc can thiệp tối thiểu và khả nghịch đúng không ạ?

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 可逆

可逆 nghĩa là gì?

可逆 (kě nì) nghĩa là có thể đảo ngược; (toán) khả nghịch.

Cách viết 可逆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 逆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可逆?

Thường gặp: 不可逆 (bù kě nì) – không thể đảo ngược; 可逆性 (kě nì xìng) – tính có thể đảo ngược; 不可逆转 (bù kě nì zhuǎn) – không thể đảo ngược.