XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可逆性 đọc là kě nì xìng, nghĩa là tính có thể đảo ngược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可逆性

[kě nì xìng] [可 逆 性]

tính có thể đảo ngược

话虽如此,但此举必然打破伦理红线,其脱靶效应更具有不可逆性啊。

huà suī rú cǐ, dàn cǐ jǔ bì rán dǎ pò lún lǐ hóng xiàn, qí tuō bǎ xiào yìng gèng jù yǒu bù kě nì xìng a.

Dù nói thế, nhưng việc này ắt phá vỡ ranh giới đạo đức, hiệu ứng lệch mục tiêu của nó lại có tính bất khả nghịch mà.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người

Hỏi đáp về từ 可逆性

可逆性 nghĩa là gì?

可逆性 (kě nì xìng) nghĩa là tính có thể đảo ngược.

Cách viết 可逆性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 逆, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.