XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可靠性 đọc là kě kào xìng, nghĩa là độ tin cậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可靠性

[kě kào xìng] [可 靠 性]

độ tin cậy

文献鉴定的可靠性在于实物证据的综合比对,而非单一的数据影像。

wén xiàn jiàn dìng de kě kào xìng zài yú shí wù zhèng jù de zōng hé bǐ duì, ér fēi dān yī de shù jù yǐng xiàng.

Độ tin cậy của giám định văn hiến nằm ở việc đối chiếu tổng hợp các chứng cứ vật chất thực tế, chứ không phải hình ảnh dữ liệu đơn lẻ.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

Hỏi đáp về từ 可靠性

可靠性 nghĩa là gì?

可靠性 (kě kào xìng) nghĩa là độ tin cậy.

Cách viết 可靠性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 靠, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.