XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

含水 đọc là hán shuǐ, nghĩa là nhiều nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

含水

[hán shuǐ] [含 THỦY]

nhiều nước

没错,直接排放含放射性残留的泥浆,不啻直接毒害农用浅层含水层。

méi cuò, zhí jiē pái fàng hán fàng shè xìng cán liú de ní jiāng, bú chì zhí jiē dú hài nóng yòng qiǎn céng hán shuǐ céng.

Không sai, xả trực tiếp bùn thải chứa dư lượng phóng xạ chẳng khác nào trực tiếp đầu độc hệ thống tầng ngậm nước nông nghiệp.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

大卫,关于本次跨界含水层开发,我方认为必须恪守公平合理利用原则。

dà wèi, guān yú běn cì kuà jiè hán shuǐ céng kāi fā, wǒ fāng rèn wéi bì xū kè shǒu gōng píng hé lǐ lì yòng yuán zé.

Đại Vệ, về việc khai thác tầng ngậm nước xuyên biên giới lần này, bên tôi cho rằng phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc sử dụng công bằng và hợp lý.

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 含水

含水 nghĩa là gì?

含水 (hán shuǐ) nghĩa là nhiều nước.

Cách viết 含水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 含, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 含水?

Thường gặp: 含水层 (hán shuǐ céng) – tầng chứa nước.