XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吹散 đọc là chuī sàn, nghĩa là phân tán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吹散

[chuī sàn] [吹 散]

phân tán

微风吹散了他手里的一把线缕。

wēi fēng chuī sàn le tā shǒu lǐ de yì bǎ xiàn lǚ.

Gió nhẹ thổi bay nắm sợi chỉ trong tay anh ấy.

一阵阵秋风吹散了酷暑,迎来了格外凉爽宜人的天气。

yí zhèn zhèn qiū fēng chuī sàn le kù shǔ, yíng lái le gé wài liáng shuǎng yí rén de tiān qì.

Từng cơn gió thu xua tan cái nóng gay gắt, mang lại tiết trời mát mẻ và vô cùng dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 吹散

吹散 nghĩa là gì?

吹散 (chuī sàn) nghĩa là phân tán.

Cách viết 吹散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吹, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.