XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疏开 đọc là shū kāi, nghĩa là phân tán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 疏开

疏开 nghĩa là gì?

疏开 (shū kāi) nghĩa là phân tán.

Cách viết 疏开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疏, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.