XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

散落 đọc là sàn luò, nghĩa là phân tán; rơi vãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

散落

[sàn luò] [散 落]

phân tán; rơi vãi; rải rác

桌子上散落着一层白色的粉末。

zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.

Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.

羊群散落在山凹中低头吃着青草。

yáng qún sàn luò zài shān āo zhōng dī tóu chī zhe qīng cǎo.

Đàn cừu rải rác trong chỗ trũng sườn núi cúi đầu gặm cỏ xanh.

地上散落着几颗生锈的铁钉。

dì shàng sàn luò zhe jǐ kē shēng xiù de tiě dīng.

Dưới đất rơi vãi mấy chiếc đinh sắt gỉ.

Hỏi đáp về từ 散落

散落 nghĩa là gì?

散落 (sàn luò) nghĩa là phân tán; rơi vãi.

Cách viết 散落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 散, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.