四散
[sì sàn] [四 散]
phân tán; tản ra mọi hướng
四散 đọc là sì sàn, nghĩa là phân tán; tản ra mọi hướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
四散 (sì sàn) nghĩa là phân tán; tản ra mọi hướng.
Viết lần lượt từng chữ 四, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 四散奔逃 (sì sàn bēn táo) – chạy tán loạn khắp nơi.