XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发散 đọc là fā sàn, nghĩa là phân tán; phân kỳ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 发散

发散 nghĩa là gì?

发散 (fā sàn) nghĩa là phân tán; phân kỳ.

Cách viết 发散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.