周转不开
[zhōu zhuǎn bù kāi] [周 转 BẤT 开]
gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ
公司资金周转不开,只能先挪别处的钱应急。
gōng sī zī jīn zhōu zhuǎn bù kāi, zhǐ néng xiān nuó bié chù de qián yìng jí.Vốn công ty xoay không kịp, chỉ đành tạm mượn tiền chỗ khác ứng phó.
周转不开 đọc là zhōu zhuǎn bù kāi, nghĩa là gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōu zhuǎn bù kāi] [周 转 BẤT 开]
gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ
公司资金周转不开,只能先挪别处的钱应急。
gōng sī zī jīn zhōu zhuǎn bù kāi, zhǐ néng xiān nuó bié chù de qián yìng jí.Vốn công ty xoay không kịp, chỉ đành tạm mượn tiền chỗ khác ứng phó.
周转不开 (zhōu zhuǎn bù kāi) nghĩa là gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ.
Viết lần lượt từng chữ 周, 转, 不, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.