XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周转不开 đọc là zhōu zhuǎn bù kāi, nghĩa là gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

周转不开

[zhōu zhuǎn bù kāi] [周 转 BẤT 开]

gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ

公司资金周转不开,只能先挪别处的钱应急。

gōng sī zī jīn zhōu zhuǎn bù kāi, zhǐ néng xiān nuó bié chù de qián yìng jí.

Vốn công ty xoay không kịp, chỉ đành tạm mượn tiền chỗ khác ứng phó.

Hỏi đáp về từ 周转不开

周转不开 nghĩa là gì?

周转不开 (zhōu zhuǎn bù kāi) nghĩa là gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ.

Cách viết 周转不开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 转, 不, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.