XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

图像处理 đọc là tú xiàng chǔ lǐ, nghĩa là xử lý hình ảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

图像处理

[tú xiàng chǔ lǐ] [图 像 处 理]

xử lý hình ảnh

图像处理算法成功清除了照片中的噪声。

tú xiàng chǔ lǐ suàn fǎ chéng gōng qīng chú le zhào piàn zhōng de zào shēng.

Thuật toán xử lý hình ảnh đã xóa thành công nhiễu trong bức ảnh.

Hỏi đáp về từ 图像处理

图像处理 nghĩa là gì?

图像处理 (tú xiàng chǔ lǐ) nghĩa là xử lý hình ảnh.

Cách viết 图像处理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 图, 像, 处, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.