XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地产 đọc là dì chǎn, nghĩa là bất động sản; tài sản có đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地产

[dì chǎn] [地 产]

bất động sản; tài sản có đất; tài sản gắn liền với đất

小美,你看了最新的行业报告吗?目前房地产市场仍有增长空间。

xiǎo měi, nǐ kàn le zuì xīn de háng yè bào gào ma? mù qián fáng dì chǎn shì chǎng réng yǒu zēng zhǎng kōng jiān.

Tiểu Mỹ, cậu đã xem báo cáo ngành mới nhất chưa? Hiện tại thị trường bất động sản vẫn còn không gian tăng trưởng.

Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不

政府正在采取措施调控房地产市场。

zhèng fǔ zhèng zài cǎi qǔ cuò shī tiáo kòng fáng dì chǎn shì chǎng.

Chính phủ đang áp dụng các biện pháp điều tiết thị trường bất động sản.

购房者与房地产开发商签订了合同。

gòu fáng zhě yǔ fáng dì chǎn kāi fā shāng qiān dìng le hé tong.

Người mua nhà đã ký hợp đồng với nhà phát triển bất động sản.

Hỏi đáp về từ 地产

地产 nghĩa là gì?

地产 (dì chǎn) nghĩa là bất động sản; tài sản có đất.

Cách viết 地产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地产?

Thường gặp: 房地产 (fáng dì chǎn) – bất động sản; 地产税 (dì chǎn shuì) – thuế bất động sản; 地产大亨 (dì chǎn dà hēng) – Trò chơi Cờ Tỷ Phú.