XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

房产 đọc là fáng chǎn, nghĩa là bất động sản; thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

房产

[fáng chǎn] [房 产]

bất động sản; thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa)

他们名下有两套房产和公司百分之六十的股份。

tā men míng xià yǒu liǎng tào fáng chǎn hé gōng sī bǎi fēn zhī liù shí de gǔ fèn.

Dưới tên họ có hai căn bất động sản và sáu mươi phần trăm cổ phần của công ty.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

他们为了争夺房产打起了官司。

tā men wèi le zhēng duó fáng chǎn dǎ qǐ le guān sī.

Họ kiện nhau ra tòa để tranh chấp bất động sản.

小美,我刚在房产中介那儿看中两套房,正拿不定主意呢。

xiǎo měi, wǒ gāng zài fáng chǎn zhōng jiè nà r kàn zhòng liǎng tào fáng, zhèng ná bú dìng zhǔ yì ne.

Tiểu Mỹ, mình vừa ưng hai căn nhà bên môi giới bất động sản, đang chưa quyết định được nè.

Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 房产

房产 nghĩa là gì?

房产 (fáng chǎn) nghĩa là bất động sản; thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa).

Cách viết 房产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 房, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 房产?

Thường gặp: 房产证 (fáng chǎn zhèng) – giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản; 房产中介 (fáng chǎn zhōng jiè) – môi giới bất động sản.