XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坎儿 đọc là kǎn r, nghĩa là thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 坎儿

坎儿 nghĩa là gì?

坎儿 (kǎn r) nghĩa là thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng.

Cách viết 坎儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坎, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坎儿?

Thường gặp: 土坎儿 (tǔ kǎn r) – biến thể er hoá của 土坎 (tǔ kǎn); 坎儿井 (kǎn r jǐng) – karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước s…; 门坎儿 (mén kǎn r) – biến thể er hoá của 门坎 (mén kǎn).