XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基石 đọc là jī shí, nghĩa là đá nền móng; đá góc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基石

[jī shí] [基 石]

đá nền móng; đá góc; (nghĩa bóng) cơ sở; nền tảng

正是这种超前探索,才塑造了现代社会的工业基石。

zhèng shì zhè zhǒng chāo qián tàn suǒ, cái sù zào le xiàn dài shè huì de gōng yè jī shí.

Chính kiểu khám phá đi trước thời đại này mới định hình nên nền tảng công nghiệp của xã hội hiện đại.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

初等教育是人才培养的基石。

chū děng jiào yù shì rén cái péi yǎng de jī shí.

Giáo dục sơ cấp là nền tảng của việc đào tạo nhân tài.

无论如何,保护原创作者的合法权益才是文学发展的基石。

wú lùn rú hé, bǎo hù yuán chuàng zuò zhě de hé fǎ quán yì cái shì wén xué fā zhǎn de jī shí.

Dù thế nào đi nữa, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tác giả nguyên tác mới là nền tảng cho sự phát triển của văn học.

Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác

Hỏi đáp về từ 基石

基石 nghĩa là gì?

基石 (jī shí) nghĩa là đá nền móng; đá góc.

Cách viết 基石 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 石 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 基石?

Thường gặp: 奠基石 (diàn jī shí) – đá nền móng.